TÊN MIỀN VIỆT NAM

  • 470.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 280.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 470.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 340.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • 200.000 VNĐ

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

TÊN MIỀN QUỐC TẾ

  • 280.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 300.000 VNĐ

  • 280.000 VNĐ

  • 600.000 VNĐ

  • 280.000 VNĐ

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • Miễn phí

  • 280.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 290.000 VNĐ

  • 300.000 VNĐ

  • 280.000 VNĐ

  • 600.000 VNĐ

  • 280.000 VNĐ

  • 250.000 VNĐ

  • 250.000 VNĐ

  • 250.000 VNĐ

  • 300.000 VNĐ

  • 250.000 VNĐ

  • 600.000 VNĐ

  • 250.000 VNĐ

* Ý nghĩa một số đuôi tên miền phổ biến:
  • .COM : Website thương mại.
  • .NET : Các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng.
  • .ORG : Dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm,…
  • .EDU : Lĩnh vực giáo dục.
  • .INFO : Website thông tin.
  • .GOV : Sử dụng cho các tổ chức chính phủ.
  • .VN : Tên miền Việt Nam.
  • .US/ .UK / .DE …: tên miền theo quốc gia (Hoa kỳ, Anh, Đức…).
  • .EU / .ASIA…: tên miền theo khu vực (Châu Âu, Châu Á…).

BẠN CẦN THIẾT KẾ WEBSITE CHUYÊN NGHIỆP HOẶC CÁC DỊCH VỤ KHÁC TẠI EPAL SOLUTION?

phone_fix_pc